dân túy

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa dân túy: Chỉ tư tưởng, đường lối hoặc chính sách nhằm tranh thủ sự ủng hộ của quần chúng nhân dân bình thường bằng cách đề cao lợi ích nguyện vọng của họ, thường đối lập với tầng lớp tinh hoa hay thể chế hiện hành.
    • tính chất chiều theo hoặc lôi kéo số đông: Chỉ lời nói, hành động mang tính chất dễ dãi, xu thời, nhằm thu hút sự ủng hộ của đám đông không dựa trên cơ sở lý luận hoặc giải pháp thực tế vững chắc.
  2. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa dân túy: Chỉ một chính trị gia, nhà hoạt động hoặc cá nhân ủng hộ thực hành các quan điểm dân túy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lời hứa dân túy đó nghe có vẻ hấp dẫn nhưng khó có thể thực hiện được. (Lời hứa mang tính dân túy đó nghe có vẻ hấp dẫn nhưng khó có thể thực hiện được.)
    • Chiến dịch vận động của ông ta mang đậm màu sắc dân túy. (Chiến dịch vận động của ông ta mang đậm màu sắc dân túy.)
  • Danh từ:

    • Ông ấy bị chỉ trích một kẻ dân túy cơ hội. (Ông ấy bị chỉ trích một kẻ dân túy cơ hội.)
    • Các nhà dân túy thường lên án giới tinh hoa chính trị. (Các nhà dân túy thường lên án giới tinh hoa chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư tưởng dân túy": hệ tư tưởng hoặc quan điểm chính trị dân túy.

    • Tư tưởng dân túy đang sức hútnhiều nước. (Tư tưởng dân túy đang sức hútnhiều nước.)
  • "chính sách dân túy": những chính sách được đưa ra chủ yếu nhằm mục đích lấy lòng số đông.

    • Việc cắt giảm thuế kiểu đó bị coi một chính sách dân túy. (Việc cắt giảm thuế kiểu đó bị coi một chính sách dân túy.)
  • "lời nói dân túy": những tuyên bố, hứa hẹn mang tính chất chiều theo đám đông.

    • Cử tri ngày càng thông minh hơn trước những lời nói dân túy. (Cử tri ngày càng thông minh hơn trước những lời nói dân túy.)
Biến thể từ liên quan
  • Chủ nghĩa dân túy (danh từ): Học thuyết hoặc trào lưu chính trị dân túy.

    • Chủ nghĩa dân túy có thể dẫn đến những hệ lụy khó lường. (Chủ nghĩa dân túy có thể dẫn đến những hệ lụy khó lường.)
  • Tính dân túy (danh từ): Đặc tính, bản chất dân túy của một sự vật, hiện tượng.

    • Tính dân túy trong bài phát biểu của ông ta rất . (Tính dân túy trong bài phát biểu của ông ta rất .)
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Cơ hội chủ nghĩa (tính từ/ danh từ): (mang nghĩa xấu) chỉ hành động, lời nói nhằm tranh thủ lợi ích trước mắt từ số đông.
  • Xu thời (tính từ): chiều theo thị hiếu, xu hướng của số đông trong một thời điểm.
Từ trái nghĩa
  • Tinh hoa (tính từ/ danh từ): thuộc về hoặc ủng hộ giới tinh hoa, ưu .
  • Thực chất (tính từ): nội dung, giải pháp cụ thể, thiết thực, trái với tính hình thức, hứa suông.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "dân túy" thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội có thể mang sắc thái tiêu cực, chỉ trích khi ám chỉ những biện pháp, lời hứa thiếu tính khả thi, chỉ nhằm mị dân.
  • Cần phân biệt với khái niệm "dân chủ" (democracy). "Dân túy" (populism) có thể một biểu hiện hoặc một công cụ trong nền dân chủ, nhưng không đồng nghĩa với bản thân nền dân chủ.